DAY 4: 한국어 고급 어휘 배우기! Học từ vựng tiếng Hàn cao cấp! giáo trình
Tài liệu được biên soạn giáo trình TOPIK 중고급 어휘 읽기 30일 완성, giúp bạn:
01. 가르다 (동) - Chia, tách, phân chia
• 사과를 반으로 갈라서
친구와 나누어
먹었다. (Tôi cắt đôi quả táo rồi chia cho
bạn cùng ăn.) [cite: 1]
• 한 반을 남자와
여자로 갈라
팀을 만들어서
윷놀이를 했다.
(Chúng tôi chia một lớp thành nam và nữ để lập đội chơi trò Yutnori.) [cite: 1]
02. 격려 (명) - Sự khích lệ, động viên
• 격려하다 (động
từ): Khích lệ, động viên
• 부모님께서 보내주신 격려의
편지 덕분에
유학 생활을
더 열심히
할 수
있다. (Nhờ vào bức thư khích lệ cha mẹ gửi
đến mà tôi có thể nỗ lực hơn trong cuộc sống du học.) [cite: 1]
• 축구대표팀 선수들이 용기를
갖고 승리할
있도록 많이
격려해 주십시오.
(Xin hãy khích lệ các cầu thủ đội tuyển bóng đá thật nhiều để họ có thêm dũng
khí và giành chiến thắng.) [cite: 1]
03. 기울다 (동) - Nghiêng, nghiêng về phía
• 회의 결과 국내에
공장을 짓는
것보다는 해외에
공장을 짓자는
의견으로 기울었다.
(Kết quả cuộc họp đã nghiêng về ý kiến nên xây nhà máy ở nước ngoài thay vì
trong nước.) [cite: 1]
• 종현 씨와 스티브
사이에서 갈팡질팡하던
수지 씨의
마음은 적극적인
모습을 보여
준 스티브에게
기울었다. (Trái tim của Suzy, người từng
phân vân giữa Jonghyeon và Steve, đã nghiêng về phía Steve vì anh ấy thể hiện sự
chủ động.) [cite: 1]
04. 대응 (명) - Đối ứng, ứng phó
• 대응하다 (động
từ): Đối ứng, ứng phó
• 경쟁하는 기업의 새로운
제품에 대응할
만한 더
좋은 제품을
만들지 않으면
안 된다.
(Phải tạo ra sản phẩm tốt hơn để đối phó với sản phẩm mới của doanh nghiệp đối
thủ.) [cite: 1]
• ‘대한 전자’는
자신들의 기술을
허락 없이
사용한 ‘민국
전자’에
대해 법적
대응을 검토하고
있다고 했다.
('Daehan Electronics' cho biết họ đang xem xét việc đối ứng pháp lý đối với
'Minguk Electronics' vì sử dụng công nghệ của họ mà không xin phép.) [cite: 1]
05. 뛰어넘다 (동) - Vượt qua, nhảy qua
• 그 마술사는 이번에도
모두의 상상을
뛰어넘는 놀랄만한
무대를 보여드리겠다고
약속했다. (Ảo thuật gia đó đã hứa sẽ cho
chúng ta thấy sân khấu đáng kinh ngạc vượt xa trí tưởng tượng của mọi người lần
này.)
• 이번에도 질 거라는
모두의 예상을
뛰어넘고 우리
팀은 이번
경기에서 승리하고야
말았다. (Vượt qua dự đoán của mọi người rằng
chúng tôi sẽ thua, đội của chúng tôi cuối cùng đã chiến thắng trong trận đấu
này.)
06. 뜨다 (동) - Nổi, nổi tiếng
• 1인 가구가 늘면서
그들을 대상으로
만들어진 소형
가전 제품이
뜨고 있다.
(Khi số lượng hộ gia đình đơn thân tăng lên, các sản phẩm điện gia dụng nhỏ được
tạo ra cho đối tượng này đang trở nên phổ biến.)
• 종현 씨는 한
음악 오디션
프로그램을 통해
떠서 지금
모르는 사람이
없을 정도로
유명한 가수가
되었다. (Jonghyeon đã nổi tiếng thông qua
một chương trình thử giọng âm nhạc và trở thành một ca sĩ nổi tiếng đến mức
không ai là không biết.)
07. 민원 (명) - Đơn khiếu nại, dân nguyện
• 시장님은 시민들의 민원을
가능한 빨리
해결해 주라고
시청 직원들에게
지시했다. (Thị trưởng đã chỉ đạo nhân viên
tòa thị chính giải quyết các nguyện vọng/khiếu nại của người dân nhanh nhất có
thể.)
• 공장의 소음으로 고통을
받던 아파트
주민들은 공장을
다른 곳으로
옮겨 달라고
민원을 신청하였다.
(Cư dân chung cư chịu đựng tiếng ồn từ nhà máy đã nộp đơn kiến nghị yêu cầu di
dời nhà máy đến nơi khác.)
08. 부치다 (동) - Gửi; không kham nổi
• 어머니는 이제 나이가
있으셔서 집안일이
힘에 부친다는
말씀을 자주
하신다. (Mẹ tôi vì đã lớn tuổi nên thường
nói rằng việc nhà quá sức với bà.)
• 요즘 부쩍 체력이
부쳐서 병원에
갔더니 의사는
운동을 꾸준히
하라고 권했다.
(Dạo này thể lực giảm sút đáng kể nên tôi đi bệnh viện và bác sĩ đã khuyên nên
tập thể dục đều đặn.)
09. 성급하다 (형) - Nóng vội, vội vàng
• 성급히 (trạng
từ): Một cách nóng vội
• 아직 시작도 안
했는데 쉽게
성공을 확신하는
것은 성급한
판단이다. (Khi chưa bắt đầu mà đã vội tin
chắc vào thành công thì đó là sự phán đoán nóng vội.)
• 시간을 가지고 좀
더 생각했어야
했는데 그
일을 너무
성급하게 결정한
것 같다.
(Lẽ ra tôi nên dành thời gian suy nghĩ kỹ hơn, tôi nghĩ mình đã quyết định việc
đó quá vội vàng.)
10. 올바르다 (형) - Đúng đắn, chính xác
• 다이어트를 위해서는 운동
못지않게 올바른
식사 습관도
중요하다. (Để giảm cân, thói quen ăn uống
đúng đắn cũng quan trọng không kém việc tập thể dục.)
• 아나운서가 되려면 발음이
좋아야 하고
단어를 올바르게
선택해서 사용할
수 있어야
한다. (Để trở thành phát thanh viên, bạn
phải có phát âm tốt và phải biết chọn lọc, sử dụng từ ngữ một cách chính xác.)
11. 일으키다 (동) - Gây ra, làm nảy sinh
• 지나친 농촌 개발은
환경 문제를
일으키고 있다.
(Việc phát triển nông thôn quá mức đang gây ra các vấn đề về môi trường.)
• 스마트폰의 등장은 현대인의
생활에 큰
변화를 일으켰다.
(Sự xuất hiện của điện thoại thông minh đã tạo ra những thay đổi lớn trong cuộc
sống của người hiện đại.)
12. 주도 (명) - Sự chủ đạo, cầm đầu
• 주도하다 (động
từ): Chủ đạo, dẫn đầu; 주도적
(tính từ): Có tính chủ đạo
• 최근 공공요금의 인상이
물가 상승을
주도하고 있다.
(Gần đây việc tăng giá dịch vụ công cộng đang dẫn dắt sự tăng giá của hàng
hóa.)
• S전자는 세계 전자
제품 시장에서
주도적인 역할을
하는 기업이다.
(S Electronics là doanh nghiệp đóng vai trò chủ đạo trên thị trường thiết bị điện
tử thế giới.)
13. 초조하다 (형) - Bồn chồn, nôn nóng, lo lắng
• 가족들은 어머니의 수술이
끝날 때까지
초조한 마음으로
기다렸다. (Gia đình đã chờ đợi với tâm trạng
bồn chồn cho đến khi cuộc phẫu thuật của mẹ kết thúc.)
• 시험을 본 학생들은
성적이 안
좋을까 봐
걱정하며 초조하게
결과를 기다리고
있다. (Các học sinh đã thi xong đang chờ
đợi kết quả một cách bồn chồn, lo lắng rằng điểm số sẽ không tốt.)
14. 핑계 (명) - Sự biện hộ, lý do, cái cớ
• …를 대다: Viện lý do
• 수지 씨는 일이
바쁘다는 핑계로
늘 약속
시간에 늦는다.
(Suzy luôn đến muộn giờ hẹn với cái cớ rằng công việc bận rộn.)
• 우리 아이는 밥이
먹기 싫을
때는 항상
엄마에게 배가
아프다고 핑계를
댔다. (Con tôi mỗi khi không muốn ăn cơm
đều luôn viện cớ với mẹ là đau bụng.)
15. 해소 (명) - Sự giải tỏa, giải quyết
• 해소하다 (động
từ): Giải tỏa, giải quyết
• 큰 소리로 노래를
부르는 것은
스트레스 해소에
도움이 된다.
(Hát to thành tiếng giúp ích cho việc giải tỏa căng thẳng.)
• 최근 아파트 앞
도로가 넓어져서
출퇴근 시간의
교통 체증
문제가 해소될
것으로 예상된다.
(Gần đây, vì con đường trước chung cư được mở rộng nên dự kiến vấn đề ùn tắc
giao thông giờ cao điểm sẽ được giải quyết.)
16. 꼬박꼬박 (부) - Đều đặn, chăm chỉ
• 리에 씨는 숙제를
꼬박꼬박 잘
내는 성실한
학생이다. (Rie là một học sinh chăm chỉ, nộp
bài tập đều đặn đầy đủ.)
• 비타민은 매일 꼬박꼬박
먹어야 효과가
있다고 한다.
(Nghe nói phải uống vitamin đều đặn mỗi ngày mới có hiệu quả.)
17. 주섬주섬 (부) - Gom lại, thu dọn
• 스티브는 집에 가려고
책상 위에
있던 짐을
주섬주섬 챙겼다.
(Steve gom góp đồ đạc trên bàn để chuẩn bị về nhà.)
• 하루 종일 누워
있던 수지
씨는 약속
시간이 되자
옷을 주섬주섬
챙겨 입고
집을 나갔다.
(Suzy, người nằm cả ngày, khi đến giờ hẹn đã vội vàng thu xếp mặc quần áo rồi
ra khỏi nhà.)
18. 구사일생 (九死一生) (명)
- Cửu tử nhất sinh
• 전쟁에서 구사일생으로 어렵게
살아남은 사람은
그 마을에서
10명뿐이었다.
(Trong chiến tranh, chỉ có 10 người trong ngôi làng đó sống sót một cách khó
khăn, thoát chết trong gang tấc.)
• 물에 빠져서 죽을
뻔했는데 친구
덕분에 구사일생으로
목숨을 구했다.
(Tôi suýt chết đuối nhưng nhờ có bạn mà đã thoát chết trong gang tấc.)
19. 이심전심 (以心傳心) (명)
- Tâm truyền tâm
• 스티브와 수지 씨는
말을 하지
않아도 이심전심으로
마음이 통하는
친구이다. (Steve và Suzy là những người bạn
hiểu ý nhau mà không cần phải nói lời nào.)
• 나와 친구는 처음에는
서로 생각이
달라서 자주
싸웠지만 이제는
이심전심으로 통한다.
(Tôi và bạn lúc đầu vì suy nghĩ khác nhau nên hay cãi nhau, nhưng giờ đây chúng
tôi rất hiểu ý nhau.)
20. 리더십
(leadership) (명) -
Năng lực lãnh đạo
• 스티브 씨는 동료들을
잘 이끌고
맡은 일을
잘 해내는
등 그의
리더십을 인정을
받아 회사에서
빠르게 승진할
수 있었다.
(Steve nhờ năng lực lãnh đạo được công nhận như dẫn dắt tốt đồng nghiệp và hoàn
thành tốt việc được giao nên đã có thể thăng tiến nhanh chóng trong công ty.)
• 옛날에는 강한 리더십을
가진 지도자가
많았는 데
반해 요즘은
부드러운 리더십을
가진 지도자를
더 선호하는
것 같다.
(Trong khi ngày xưa có nhiều nhà lãnh đạo có năng lực lãnh đạo mạnh mẽ, thì
ngày nay dường như mọi người ưa chuộng những nhà lãnh đạo có phong cách lãnh đạo
nhẹ nhàng, ôn hòa hơn.)

0 Nhận xét