05. -는/ㄴ다손 치더라도 의미 (Ý nghĩa) 앞 문장의 상황이 사실임을 인정한다고 가정해도 그 사실이 뒤 문장의 내용에는 영향을 미치지 않음을 의미한다. → Giả sử thừa nhận rằng tình huống ở mệnh đề trước là sự thật thì điều đó cũng không ảnh hưởng đến nội d…
Xem thêm »04. -는/ㄴ다마는 의미 (Ý nghĩa) 앞 문장의 내용을 인정하면서도 그에 반대되는 내용을 맞들이거나 뒤 내용이 앞의 내용상과 관계없이 어떠함을 의미한다. → Thừa nhận nội dung của mệnh đề phía trước, nhưng đưa ra một nội dung trái ngược hoặc nhấn mạnh rằng nộ…
Xem thêm »03. -(으)ㄴ들 의미 (Ý nghĩa) 앞 문장의 내용을 양보하여 인정한다고 해도 그것으로 인해 기대되는 결과는 인정하지 않음을 의미한다. → Dù thừa nhận hoặc nhượng bộ nội dung ở mệnh đề trước thì kết quả được mong đợi từ điều đó cũng không xảy ra hoặc…
Xem thêm »02. -기로서니 의미 (Ý nghĩa) 앞 문장의 사실은 인정하지만 그것이 뒤 문장에 대한 이유가 될 수 없음을 또는 뒤 문장의 사실을 받아들일 수 없음을 의미한다. → Thừa nhận sự thật ở mệnh đề phía trước, nhưng điều đó không thể trở thành lý do cho mệnh đề phía …
Xem thêm »01. -겠냐마는 의미 (Ý nghĩa) 앞 문장의 내용을 인정하지만 뒤 문장의 내용은 앞 내용의 영향을 받지 않거나 그와 상관없이 어떠함을 말한다. → Thừa nhận nội dung của mệnh đề phía trước, nhưng nội dung ở mệnh đề phía sau không bị ảnh hưởng hoặc không…
Xem thêm »