Ngữ pháp TOPIK II số 01: -겠냐마는

01. -겠냐마는

의미 (Ý nghĩa)

앞 문장의 내용을 인정하지만 뒤 문장의 내용은 앞 내용의 영향을 받지 않거나 그와 상관없이 어떠함을 말한다. → Thừa nhận nội dung của mệnh đề phía trước, nhưng nội dung ở mệnh đề phía sau không bị ảnh hưởng hoặc không liên quan đến điều đó.

이와 유사한 표현으로 '-(으)리마는', '-(으)ㄹ까마는' 등이 있다.

→ Những cấu trúc có ý nghĩa tương tự gồm:

  • -(으)리마는
  • -(으)ㄹ까마는


결합 형태 (Cách kết hợp)

동사, 형용사 + -겠냐마는

→ Động từ, tính từ + -겠냐마는

명사(이)겠냐마는

→ Danh từ + (이)겠냐마는




예문 (Ví dụ)

① 우리 앞날에 고난과 역경이 없겠냐마는 그에 굴하지 말고 꿋꿋이 헤쳐 나가자.

Dịch:

Tương lai của chúng ta đâu phải sẽ không có khó khăn và thử thách, nhưng đừng khuất phục trước chúng mà hãy mạnh mẽ vượt qua.


② 일을 그르친 마당에 무슨 할 말이 있겠냐마는 나도 정말 잘 해 보려고 노력했었다.

Dịch:

Đã làm hỏng công việc rồi thì cũng chẳng còn gì để biện minh, nhưng thực sự tôi đã cố gắng hết sức.


③ 자식을 생각하는 부모의 마음을 어찌 다 이해하겠냐마는 자식을 낳고 보니 조금은 알 것도 같다.

Dịch:

Làm sao có thể hiểu hết tấm lòng cha mẹ dành cho con cái, nhưng sau khi sinh con rồi tôi cũng phần nào hiểu được.


하나 더 (Tìm hiểu thêm)

"-마는"은 일부 종결형 표현과 결합하여 "-아/어/여도", "-지만"의 의미를 가진다.

-마는 khi kết hợp với một số hình thức kết thúc câu sẽ mang nghĩa giống:

  • -아/어도 (mặc dù...)
  • -지만 (nhưng...)

"-겠냐마는"에서 "-마는"은 결합한 "-겠는"은 반어적인 의문을 나타내므로 앞 문장에 대한 부정의 뜻을 갖는다.

→ Trong cấu trúc -겠냐마는, phần -겠냐 là câu hỏi tu từ, mang ý phủ định đối với nội dung ở mệnh đề trước.

Ví dụ:

우리 앞날에 고난과 역경이 없겠냐마는

우리 앞날에 고난과 역경이 있을 것이다 + 하지만

→ Tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ có khó khăn và thử thách, nhưng...


문법 연습하기 (Luyện tập)

1. 꼼꼼히 검을 했겠으니 빠뜨린 것이 ( ) 혹시 모르니 다시 한 번 확인해 봐라.

Dịch: Đã kiểm tra rất cẩn thận rồi, dù có lẽ sẽ không bỏ sót gì, nhưng cứ kiểm tra lại một lần nữa cho chắc.


2. 음주가 스트레스 해소에 도움이 ( ) 일시적으로 기분을 풀기 위해 술을 마시는 사람이 꽤 많다.

Dịch : Dù uống rượu không hẳn giúp giải tỏa căng thẳng, nhưng vẫn có khá nhiều người uống rượu chỉ để tạm thời giải tỏa tâm trạng.


3. 현재 최하위인 우리 팀이 1, 2위를 다투는 팀들을 이기기 ( ) 경기의 승패는 뚜껑을 열어 봐야 아는 것이다.

Dịch: Đội của chúng ta hiện đang đứng cuối bảng, không dễ gì thắng được những đội đang tranh hạng nhất và hạng nhì, nhưng kết quả trận đấu thì chỉ khi thi đấu mới biết được.


Ghi nhớ ngữ pháp

-겠냐마는

Ý nghĩa: "Mặc dù đúng là...", "Không phải là không..., nhưng...", "Dẫu biết rằng..., nhưng..."

Cấu trúc

  • Động từ + 겠냐마는
  • Tính từ + 겠냐마는
  • Danh từ + (이)겠냐마는

Dịch tự nhiên sang tiếng Việt

  • Dẫu biết rằng...
  • Tuy đúng là...
  • Không phải là không...
  • Dù có... nhưng...
  • Làm sao mà... nhưng...

Ví dụ

한국어가 어렵겠냐마는 꾸준히 공부하면 반드시 실력이 는다.

Tiếng Hàn đúng là khó, nhưng nếu học đều đặn thì chắc chắn sẽ tiến bộ.


돈이 중요하겠냐마는 건강이 더 소중하다.

Tiền bạc tuy quan trọng thật, nhưng sức khỏe còn quý hơn.


Đây là một ngữ pháp cao cấp (TOPIK II cấp 5–6) thường xuất hiện trong phần Đọc hiểu và Viết, dùng để diễn đạt sự nhượng bộ: thừa nhận một điều là đúng nhưng nhấn mạnh rằng điều đó không làm thay đổi hoặc không cản trở nội dung ở mệnh đề sau.

Đăng nhận xét

0 Nhận xét