DAY 2: Topik 중.고급 어휘 읽기 30일 완성

DAY 2: 한국어 고급 어휘 배우기! Học từ vựng tiếng Hàn cao cấp! giáo trình
Tài liệu được biên soạn giáo trình TOPIK 중고급 어휘 읽기 30일 완성, giúp bạn:


01. 가늠 (Danh từ)

가늠하다 / 가늠되다: Ước chừng, đánh giá, đoán
처음 가는 길이라서 얼마나 먼지 가늠이 안 된다.
Vì là đường đi lần đầu nên tôi không ước chừng được nó xa bao nhiêu.
수지 씨의 어머니는 패션 감각이 뛰어나셔서 나이를 가늠할 수 없을 정도로 젊어 보인다.
Mẹ của cô Suji có gu thời trang tuyệt vời nên trông bà trẻ đến mức không thể đoán được tuổi.


02. 견디다 (Động từ) [Đồng nghĩa: 참다 - chịu đựng]
갑자기 배가 너무 아파서 고통을 견디기 어려웠다.
Đột nhiên đau bụng quá nên tôi khó mà chịu đựng được cơn đau.
너무 힘들고 포기하고 싶을 때도 부모님을 생각하면서 견뎠다. 

Dù rất mệt mỏi và muốn bỏ cuộc, tôi vẫn nghĩ về bố mẹ để cố gắng chịu đựng.

03. 기술 (Danh từ)
기술하다 / 기술되다: Mô tả, thuật lại, ghi chép lại.
이 보고서에는 그날 사건에 대해 자세히 기술되어 있다.
Trong báo cáo này đã mô tả chi tiết về sự việc ngày hôm đó.
'한국 정치의 미래'라는 주제에 대한 여러분의 의견을 50자 내외로 기술하십시오. 
Hãy trình bày/mô tả ý kiến của bạn về chủ đề "Tương lai của chính trị Hàn Quốc" trong khoảng 50 chữ.


04. 남용 (Danh từ)
남용하다 / 남용되다: Lạm dụng.
건강에 좋은 약이라도 남용한다면 오히려 건강을 해칠 수도 있다.
Dù là thuốc tốt cho sức khỏe nhưng nếu lạm dụng thì ngược lại có thể gây hại cho sức khỏe.
면접을 보지 않고 신입 사원을 뽑은 것은 사장님이 자신의 힘을 남용한 것이라고 본다.
Việc tuyển nhân viên mới mà không qua phỏng vấn được cho là giám đốc đã lạm dụng quyền hạn của mình.


05. 대두 (Danh từ)
대두되다: Nổi lên, nổi cộm (vấn đề).
최근 저출산, 고령화 문제가 사회에 심각한 문제로 대두되고 있다.
Gần đây, vấn đề sinh thấp và già hóa dân số đang nổi lên thành vấn đề nghiêm trọng trong xã hội.
이번 사건으로 대두된 환경 문제를 해결하기 위해 정부에서는 새로운 방법을 찾고 있다.
Chính phủ đang tìm kiếm các phương pháp mới để giải quyết vấn đề môi trường đã nổi cộm sau sự việc lần này.

06. 미미하다 (Tính từ)
사람들은 노력한 것에 비해서 결과가 미미하게 나오자 모두 실망했다.
Mọi người đều thất vọng khi kết quả nhận được chỉ rất nhỏ bé/không đáng kể so với những gì đã nỗ lực.
효과가 크지 않을 거라고 생각은 했지만 이 정도로 미미할 줄 몰랐다.

Tôi đã nghĩ hiệu quả sẽ không lớn nhưng không ngờ nó lại nhỏ bé/không đáng kể đến mức này.

07. 부조리 (Danh từ)
부조리하다: Phi lý, bất hợp lý, tiêu cực (thường dùng trong xã hội).
한국의 옛날 소설은 현실의 부조리를 표현한 작품이 많다.
Tiểu thuyết Hàn Quốc thời xưa có nhiều tác phẩm thể hiện sự phi lý của thực tại.
정치인들이 돈을 받고 그들의 힘을 남용하는 부조리한 현실을 바꿔야 한다.
Chúng ta cần thay đổi thực tại bất hợp lý khi các chính trị gia nhận tiền và lạm dụng quyền lực của họ.

08. 섭취 (Danh từ)
섭취하다 / 섭취되다: Thu nhận, tiêu thụ (thường là thức ăn, dinh dưỡng).
살을 빼기 위해서 운동을 시작하고 음식 섭취를 줄였다.
Để giảm cân, tôi đã bắt đầu tập thể dục và giảm tiêu thụ thức ăn.
건강을 유지하기 위해서는 적당한 양의 비타민을 섭취해야 한다. 
Để duy trì sức khỏe, cần phải nạp một lượng vitamin vừa đủ.

09. 새삼 (Phó từ)
서울에 와서 혼자 살아 보니까 부모님의 소중함을 새삼 느끼게 되었다.
Sau khi đến Seoul và sống một mình, tôi lại cảm nhận sâu sắc hơn bao giờ hết sự quý giá của bố mẹ.
평소 얌전하고 말이 없던 종현 씨의 발표를 들으며 우리는 그의 말솜씨에 새삼 놀랐다.
Nghe bài thuyết trình của Jong-hyeon, người vốn trầm tính và ít nói, chúng tôi lại một lần nữa ngạc nhiên về khả năng ăn nói của anh ấy.

10. 엉망 (Danh từ)
요즘 바빠서 며칠 동안 방 청소를 못 했더니 방이 엉망이다.
Dạo này bận quá không dọn phòng được mấy ngày nên phòng đang lộn xộn/bừa bãi hết cả.
시험공부를 열심히 안 하고 놀기만 했더니 시험 점수가 엉망으로 나왔다.
Vì không học thi chăm chỉ mà chỉ mải chơi nên điểm thi tệ hại vô cùng.

11. 인상 (Danh từ)
...에 남다 (Để lại ấn tượng), ...을 받다 / 남기다 (Nhận/Để lại ấn tượng), 인상적 (Ấn tượng).
이번 여행에서 가장 인상에 남는 것은 저녁 바다의 경치였다.
Trong chuyến du lịch này, điều để lại ấn tượng nhất chính là cảnh biển buổi tối.
이번 해외 출장을 통해서 그 나라 사람들에 대한 좋은 인상을 받았다.
Thông qua chuyến công tác nước ngoài lần này, tôi đã nhận được ấn tượng tốt về con người đất nước đó.

12. 존중 (Danh từ)
존중하다 / 존중되다: Tôn trọng.
부모님은 항상 내 의견을 존중해 주신다.
Bố mẹ luôn tôn trọng ý kiến của tôi.
아무리 나이가 어린 사람의 의견이라도 그 사람의 생각을 존중해야 한다.
Dù ý kiến của người còn ít tuổi đến đâu thì cũng cần phải tôn trọng suy nghĩ của người đó.

13. 초라하다 (Tính từ)
성공한 친구들의 이야기를 들으니 내가 초라하게 느껴졌다.
Nghe chuyện của những người bạn thành công, tôi cảm thấy bản thân thật thảm hại/kém cỏi.
새로 지은 아파트 옆에 작고 낡은 그 집이 초라해 보였다.
Cạnh khu chung cư mới xây, ngôi nhà nhỏ và cũ nát đó trông thật tiêu điều/xơ xác.

14. 편견 (Danh từ)
...을 가지다 / 버리다: Có/bỏ định kiến.
장애인은 아무것도 할 수 없다는 편견을 버려야 장애인과 함께 일할 수 있다.
Phải bỏ đi định kiến rằng người khuyết tật không làm được gì thì mới có thể làm việc cùng họ.
여자니까 할 수 없다는 편견은 가지지 않도록 해야 한다.
Cần phải tránh giữ định kiến rằng là con gái thì không làm được việc.

15. 한창 (Phó từ/Danh từ)
한창 바쁠 때 친구가 전화해서 나는 전화를 받을 수 없었다.
Đúng lúc đang bận rộn nhất thì bạn gọi điện đến nên tôi không thể nghe máy.
친구들과 한창 재미있게 놀고 있는데 어머니께서 밥을 먹으라면서 부르셨다.
Đang lúc chơi đùa vui vẻ nhất cùng bạn bè thì mẹ gọi ra ăn cơm.

16. 우물쭈물 (Phó từ)
우물쭈물하다: Chần chừ, do dự, ấp úng.
수지 씨는 어떻게 대답을 하면 좋을지 몰라서 우물쭈물했다.
Suji đã ấp úng vì không biết nên trả lời thế nào cho hay.
하고 싶은 말이 있으면 우물쭈물하지 말고 확실하게 말씀하십시오. 
Nếu có điều gì muốn nói, đừng ấp úng mà hãy nói rõ ràng đi.

17. 움찔움찔 (Phó từ)
움찔움찔하다: Co rúm, run rẩy, giật mình.

아이는 무서운 꿈을 꾸는지 자면서 움찔움찔 움직였다.
Đứa trẻ chắc là đang mơ thấy ác mộng nên vừa ngủ vừa giật mình cử động.
우리 집 강아지는 나를 무서워해서 내가 만지려고 하기만 하면 움찔움찔 놀란다.

Chú cún nhà tôi sợ tôi lắm, nên hễ tôi định chạm vào là nó lại giật mình co rúm lại.)

18. 유명무실 (Danh từ)
유명무실하다: Hữu danh vô thực (có tên mà không có thực chất).
지하철에 여성들만 타는 칸이 있지만 아무나 타면서 그 공간의 의미는 유명무실해졌다.
Ở tàu điện ngầm có toa dành riêng cho phụ nữ nhưng vì ai cũng lên được nên ý nghĩa của không gian đó đã trở nên hữu danh vô thực.
정부는 '자기 집 앞 눈 치우기'를 법으로 만들었지만 그 법을 지키는 사람이 없어서 유명무실하게 되었다.
Chính phủ đã đặt ra luật 'tự dọn tuyết trước cửa nhà mình' nhưng vì chẳng có ai tuân thủ nên nó đã trở nên hữu danh vô thực.

19. 좌충우돌 (Danh từ)
좌충우돌하다: Va chạm tứ tung, trải qua nhiều sóng gió/vấp váp.
신입 사원 시절 좌충우돌하면서 일을 배우던 때가 생각난다.
Tôi nhớ về thời còn là nhân viên mới, vừa làm vừa vấp váp để học việc.
이 영화는 세 명의 친구가 계획도 없이 떠난 여행지에서 벌어진 일을 좌충우돌 해결해 가는 이야기다.
Bộ phim này là câu chuyện về ba người bạn cùng nhau giải quyết các rắc rối phát sinh trong chuyến du lịch mà không có kế hoạch từ trước.

20. 노하우 (Danh từ)
비법 (Bí quyết).
요리사인 종현 씨는 불고기를 맛있게 만드는 요리 노하우를 스티브 씨에게 알려 주았다.
Đầu bếp Jong-hyeon đã chỉ cho Steve bí quyết nấu món Bulgogi thật ngon.
용돈을 아낄 수 있는 나만의 쇼핑 노하우는 바로 중고 시장을 이용하는 것이다.
Bí quyết mua sắm của riêng tôi để tiết kiệm tiền tiêu vặt chính là sử dụng thị trường đồ cũ.


Đăng nhận xét

0 Nhận xét